to fall apart
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đổ vỡ, tan rã
Definition (English)
to fall or break into pieces as a result of being in an extremely bad condition
Câu ví dụ
The poorly constructed furniture quickly started to fall apart, with joints loosening and pieces breaking off .
Đồ nội thất được làm kém nhanh chóng bắt đầu rã ra, với các khớp nối lỏng lẻo và các mảnh vỡ ra.