to leave behind
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bỏ lại phía sau, từ bỏ
Definition (English)
to leave without taking someone or something with one
Câu ví dụ
The family left behind their belongings in the rush to evacuate the burning building .
Gia đình đã bỏ lại đồ đạc của họ trong lúc vội vàng sơ tán khỏi tòa nhà đang cháy.