to hear from
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhận tin từ, được liên lạc bởi
Definition (English)
to be contacted by a person or an entity, usually by letter, email, or phone call
Câu ví dụ
I was glad to hear from the customer service team regarding my issue .
Tôi rất vui khi nghe từ đội ngũ dịch vụ khách hàng về vấn đề của tôi.