to come up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đến gần, tiến lại gần
Definition (English)
to move toward someone, usually in order to talk to them
Câu ví dụ
Feeling nervous, he hesitated before finally coming up to his crush to ask her out on a date.
Cảm thấy lo lắng, anh ấy do dự trước khi cuối cùng đến gần người mình thích để rủ đi chơi.