to convert
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chuyển đổi, biến đổi
Definition (English)
to change the form, purpose, character, etc. of something
Câu ví dụ
The company will convert traditional paper records into a digital database for efficiency .
Công ty sẽ chuyển đổi hồ sơ giấy truyền thống thành cơ sở dữ liệu kỹ thuật số để nâng cao hiệu quả.