to bet
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đặt cược, cá cược
Definition (English)
to risk money on the result of a coming event by trying to predict it
Câu ví dụ
Last week , the group bet on the roulette wheel at the casino .
Tuần trước, nhóm đã đặt cược vào bàn roulette tại sòng bạc.