to scream
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hét, la hét
Definition (English)
to make a loud, sharp cry when one is feeling a strong emotion
Câu ví dụ
Excited fans would scream with joy when their favorite band took the stage at the concert .
Những người hâm mộ phấn khích sẽ hét lên vì vui sướng khi ban nhạc yêu thích của họ bước lên sân khấu tại buổi hòa nhạc.