to cry
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
khóc, rơi nước mắt
Definition (English)
to have tears coming from your eyes as a result of a strong emotion such as sadness, pain, or sorrow
Câu ví dụ
The movie was so touching that it made the entire audience cry.
Bộ phim cảm động đến mức khiến toàn bộ khán giả khóc.