to argue
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tranh cãi, cãi nhau
Definition (English)
to speak to someone often angrily because one disagrees with them
Câu ví dụ
She argues with her classmates about the best football team.
Cô ấy tranh cãi với các bạn cùng lớp về đội bóng đá hay nhất.