to cover
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
che phủ, bao phủ
Definition (English)
to put something over something else in a way that hides or protects it
Câu ví dụ
The bookshelf was used to cover the hole in the wall until repairs could be made .
Kệ sách được dùng để che lỗ hổng trên tường cho đến khi có thể sửa chữa.