to expect
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mong đợi, dự đoán
Definition (English)
to think or believe that it is possible for something to happen or for someone to do something
Câu ví dụ
He expects a promotion after all his hard work this year .
Anh ấy mong đợi một sự thăng chức sau tất cả những nỗ lực làm việc chăm chỉ trong năm nay.