good luck
Interjection / Thán từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
Chúc may mắn, Chúc thành công
💡
Definition (English)
used to wish a person success
✏️
Câu ví dụ
His parents said , "Good luck, " as he left for his first day of work .
Bố mẹ anh ấy nói: "Chúc may mắn", khi anh ấy đi làm ngày đầu tiên.