you bet
Interjection / Thán từ
Nghĩa tiếng Việt
Chắc chắn rồi, Rất vui được giúp
Definition (English)
used as a positive and affirming response to thanks
Câu ví dụ
You bet ! do n't hesitate to call if there is anything else I can do .
Chắc chắn rồi! Đừng ngần ngại gọi nếu có bất cứ điều gì khác tôi có thể làm.