in your face
Interjection / Thán từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
vào mặt mày, thấy chưa
💡
Definition (English)
used to express triumph, satisfaction, or defiance after achieving success or proving someone wrong
✏️
Câu ví dụ
I got the promotion you said I 'd never get , in your face !
Tôi đã được thăng chức mà bạn nói tôi sẽ không bao giờ có được, đây này !