twentieth
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thứ hai mươi
Definition (English)
coming or happening right after the nineteenth person or thing
Câu ví dụ
The twentieth century saw significant advancements in technology, including the invention of the internet.
Thế kỷ hai mươi đã chứng kiến những tiến bộ đáng kể trong công nghệ, bao gồm cả việc phát minh ra internet.