since
Conjunction / Liên từ
Nghĩa tiếng Việt
vì, bởi vì
Definition (English)
used to express a reason for something
Câu ví dụ
They did n't go on the trip since they could n't afford it .
Họ đã không đi du lịch vì họ không đủ khả năng chi trả.