to kill
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
giết, sát hại
💡
Definition (English)
to end the life of someone or something
✏️
Câu ví dụ
The assassin was hired to kill a political figure .
Kẻ ám sát được thuê để giết một nhân vật chính trị.