in step with
Preposition / Giới từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
theo kịp với, đồng nhịp với
💡
Definition (English)
moving at the same pace, rhythm, or level as someone or something else
✏️
Câu ví dụ
His career trajectory is in step with his ambitions .
Quỹ đạo sự nghiệp của anh ấy tương đồng với tham vọng của mình.