beyond
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
vượt quá, ngoài
Definition (English)
outside the limits of something in distance, reach, or capacity
Câu ví dụ
The candle was placed just beyond the toddler 's fingertips .
Ngọn nến được đặt ngay ngoài tầm với của các ngón tay trẻ mới biết đi.