over
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
thay vì, ưa chuộng hơn
Definition (English)
used to indicate a preference or choice in favor of something
Câu ví dụ
I would choose hiking over biking for this trip .
Tôi sẽ chọn đi bộ đường dài thay vì đi xe đạp cho chuyến đi này.