in combination with
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
kết hợp với, cùng với
Definition (English)
together with something else
Câu ví dụ
The software offers advanced features when used in combination with specific hardware .
Phần mềm cung cấp các tính năng nâng cao khi được sử dụng kết hợp với phần cứng cụ thể.