re
Preposition / Giới từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
về, liên quan đến
💡
Definition (English)
about; on the matter of
✏️
Câu ví dụ
I have some suggestions for improvement re the project we are working on .
Tôi có một số đề xuất cải tiến về dự án chúng ta đang thực hiện.