in charge of
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
phụ trách, chịu trách nhiệm
Definition (English)
having control or responsibility for someone or something
Câu ví dụ
The director is in charge of casting actors for the upcoming film .
Đạo diễn phụ trách tuyển chọn diễn viên cho bộ phim sắp tới.