in the face of
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
bất chấp, đối mặt với
Definition (English)
despite a challenging or difficult situation
Câu ví dụ
He finished his presentation in the face of technical difficulties that caused delays .
Anh ấy đã hoàn thành bài thuyết trình bất chấp những khó khăn kỹ thuật gây ra sự chậm trễ.