against
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
chống lại, tương phản với
Definition (English)
in opposition to; in contrast with
Câu ví dụ
The quiet melody played by the violin was set against the lively rhythm of the drums.
Giai điệu trầm lặng được chơi bởi violin được đặt đối lập với nhịp điệu sôi động của trống.