to ski
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trượt tuyết
Definition (English)
to move on snow on two sliding bars that are worn on the feet
Câu ví dụ
Last season , the friends skied together on challenging trails .
Mùa trước, những người bạn đã trượt tuyết cùng nhau trên những con đường mòn đầy thử thách.