than
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
hơn
Definition (English)
used to add a second part to a comparison
Câu ví dụ
This cake tastes sweeter than the one we had last time .
Chiếc bánh này có vị ngọt hơn so với chiếc bánh chúng ta đã ăn lần trước.