carving
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
chạm khắc, điêu khắc
💡
Definition (English)
the art or process of making a particular pattern or object by cutting solid material
✏️
Câu ví dụ
The art class focused on teaching students the basics of clay carving for pottery .
Lớp học nghệ thuật tập trung vào việc dạy học sinh những kiến thức cơ bản về khắc đất sét để làm gốm.