octagon
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bát giác, đa giác tám cạnh
Definition (English)
(geometry) a polygon consisting of eight straight sides and eight angles
Câu ví dụ
The child 's drawing featured a perfectly symmetrical octagon.
Bức vẽ của đứa trẻ có một hình bát giác hoàn toàn đối xứng.