cross
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
dấu thập, chữ thập
Definition (English)
a mark or an object formed by two short lines or pieces crossing each other
Câu ví dụ
Please mark the box with a cross to indicate your choice .
Vui lòng đánh dấu vào ô bằng một dấu chéo để chỉ ra lựa chọn của bạn.