puzzle
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
câu đố, trò chơi ghép hình
Definition (English)
a game that needs a lot of thinking in order to be finished or done
Câu ví dụ
The escape room puzzle required teamwork and quick thinking to solve the clues and escape before time ran out .
Câu đố phòng thoát hiểm đòi hỏi làm việc nhóm và suy nghĩ nhanh để giải quyết manh mối và trốn thoát trước khi hết giờ.