baking
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nướng bánh, làm bánh
Definition (English)
the act of making food without using direct flame
Câu ví dụ
He mastered the art of baking croissants during his culinary course.
Anh ấy đã thành thạo nghệ thuật nướng bánh sừng bò trong khóa học ẩm thực của mình.