crane
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cần cẩu, máy nâng
Definition (English)
a very large tall machine used for lifting heavy objects
Câu ví dụ
The film crew set up a crane to capture sweeping aerial shots of the city skyline for the movie .
Đoàn làm phim đã dựng một cần cẩu để quay những cảnh trên không toàn cảnh của đường chân trời thành phố cho bộ phim.