temple
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
thái dương, thái dương
💡
Definition (English)
one of the two flat areas between the eyes and the ears
✏️
Câu ví dụ
He winced as pain shot through his temple.
Anh ta nhăn mặt khi cơn đau xuyên qua thái dương của mình.