sole
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
lòng bàn chân, đế chân
Definition (English)
the bottom area of someone's foot
Câu ví dụ
The athlete’s calloused soles were evidence of years spent running and training.
Lòng bàn chân chai sạn của vận động viên là bằng chứng của nhiều năm chạy và tập luyện.