neck
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cổ
Definition (English)
the body part that is connecting the head to the shoulders
Câu ví dụ
The doctor examined her neck for any signs of injury .
Bác sĩ đã kiểm tra cổ của cô ấy để tìm bất kỳ dấu hiệu chấn thương nào.