researcher
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà nghiên cứu, nhà khoa học
Definition (English)
someone who studies a subject carefully and carries out academic or scientific research
Câu ví dụ
The researcher traveled to the Amazon for her fieldwork .
Nhà nghiên cứu đã đến Amazon để thực hiện công việc thực địa của mình.