lifeguard
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nhân viên cứu hộ, người cứu hộ
💡
Definition (English)
someone who is employed at a beach or swimming pool to keep watch and save swimmers from drowning
✏️
Câu ví dụ
The lifeguard performed CPR on the unconscious swimmer until paramedics arrived .
Nhân viên cứu hộ đã thực hiện hồi sức tim phổi cho người bơi bất tỉnh cho đến khi nhân viên y tế đến.