dove
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chim bồ câu, chim cu
Definition (English)
a bird that looks like a pigeon but smaller, the white one of which is the symbol of peace
Câu ví dụ
The mourners watched in silence as a lone dove alighted on the branch of a nearby tree , offering solace in their time of grief .
Những người đưa tang im lặng quan sát một con chim bồ câu đơn độc đậu trên cành cây gần đó, mang lại sự an ủi trong thời điểm đau buồn của họ.