crow
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
quạ, con quạ
Definition (English)
a large bird with black feathers and a loud unpleasant call
Câu ví dụ
The crow 's loud cawing call is used for communication with other crows and as a warning signal to potential threats .
Con quạ sử dụng tiếng kêu to của mình để giao tiếp với những con quạ khác và như một tín hiệu cảnh báo đối với các mối đe dọa tiềm ẩn.