falcon
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chim ưng, chim cắt
Definition (English)
a predatory fast-flying bird that can be trained for hunting
Câu ví dụ
With a shrill cry , the falcon announced its presence to all who dared to encroach upon its territory .
Với tiếng kêu chói tai, chim ưng tuyên bố sự hiện diện của mình với tất cả những ai dám xâm phạm lãnh thổ của nó.