parrot
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
con vẹt, con két
Definition (English)
a tropical bird with bright colors and a curved beak that can be trained to mimic human speech
Câu ví dụ
He bought a talking parrot that could repeat basic phrases .
Anh ấy đã mua một con vẹt biết nói có thể lặp lại các cụm từ cơ bản.