pigeon
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
chim bồ câu, bồ câu
💡
Definition (English)
a bird with short legs and a short beak which typically has gray and white feathers
✏️
Câu ví dụ
She took a photo of a pigeon sitting on a statue .
Cô ấy chụp một bức ảnh một con chim bồ câu đang ngồi trên tượng.