goat
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
dê, con dê
Definition (English)
an animal with horns and a coat of hair that lives wild in the mountains or is kept on farms for its milk or meat
Câu ví dụ
She adopted a goat from a local rescue organization , giving it a loving home on her small farm .
Cô ấy đã nhận nuôi một con dê từ một tổ chức cứu hộ địa phương, cho nó một ngôi nhà đầy yêu thương tại trang trại nhỏ của mình.