actionable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể kiện, có thể khởi kiện
Definition (English)
having enough reason to take someone to court over a legal matter
Câu ví dụ
Harassment by a landlord toward tenants can be actionable under landlord-tenant laws .
Quấy rối của chủ nhà đối với người thuê có thể bị kiện theo luật chủ nhà và người thuê.