statutory
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hợp pháp, theo luật định
Definition (English)
according to or allowed by law
Câu ví dụ
Tax deductions are subject to statutory limits set forth in the Internal Revenue Code .
Các khoản khấu trừ thuế phải tuân theo giới hạn pháp lý được quy định trong Bộ luật Thuế Nội địa.