radial
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
hướng tâm, liên quan đến bán kính
💡
Definition (English)
relating or close to the radius of a circle or sphere
✏️
Câu ví dụ
Radial functions in mathematics describe quantities that depend only on the radial distance from a point .
Các hàm hướng tâm trong toán học mô tả các đại lượng chỉ phụ thuộc vào khoảng cách hướng tâm từ một điểm.