psychiatric
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tâm thần, liên quan đến tâm thần học
Definition (English)
relating to the study and treatment of mental illness
Câu ví dụ
He specializes in psychiatric research focusing on schizophrenia .
Ông chuyên về nghiên cứu tâm thần tập trung vào bệnh tâm thần phân liệt.