psychiatric
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
tâm thần, liên quan đến tâm thần học
💡
Definition (English)
relating to the study and treatment of mental illness
✏️
Câu ví dụ
He specializes in psychiatric research focusing on schizophrenia .
Ông chuyên về nghiên cứu tâm thần tập trung vào bệnh tâm thần phân liệt.