kindness
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
lòng tốt, sự tử tế
Definition (English)
the quality of being caring toward people, animals, or plants
Câu ví dụ
The teacher 's kindness towards her students created a supportive and nurturing learning environment .
Sự tử tế của giáo viên đối với học sinh đã tạo ra một môi trường học tập hỗ trợ và nuôi dưỡng.