disgust
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự ghê tởm, sự kinh tởm
Definition (English)
a strong feeling of distaste for someone or something
Câu ví dụ
She felt a wave of disgust wash over her as she discovered the unsanitary conditions of the public restroom.
Cô ấy cảm thấy một làn sóng kinh tởm tràn ngập khi phát hiện ra điều kiện mất vệ sinh của nhà vệ sinh công cộng.